atta
C2từ viết tắt (contraction)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đó làtừ viết tắtthat's the; that's a
- Bột mì nguyên cámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A type of wholegrain flour from the Indian subcontinent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- attaDạng gốc (base form)
- attasSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc attaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiआटाāṭā“flour, farina, dough”
Ví dụ
- children’s .Những vụn bột atta nhỏ trên tay cô ấy làm nước chuyển màu trắng sữa và đó là tất cả những gì cô có thể xoa dịu cơn đói của các con.
- Kabutri, , .Trong lúc đó, Kabutri đã nhồi ít bột atta và cán vài chiếc bánh roti chính hiệu.