atresia
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự bịt lỗ; sự hẹp lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition in which a body orifice or passage in the body is abnormally closed or absent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- atresiaDạng gốc (base form)
- atresiasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhatresia
- từ tiếng Hy Lạp cổἀ-a-“not, without”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa