Dịch

atresia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bịt lỗ; sự hẹp lỗdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A condition in which a body orifice or passage in the body is abnormally closed or absent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. atresiaDạng gốc (base form)
  2. atresiasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhatresia
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀ-a-“not, without”

Ngôn ngữ khác

AI