Dịch

imperforation

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái không có lỗ thủngdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being without perforation.
  2. Không có lỗ thủng trong cấu trúc được cấp bằng sáng chế thông thườngdanh từkhông đếm được (uncountable)Absence of perforation in a normally patent structure.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI