Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Một họ từ tiếng Anh trung cổ [có nguồn gốc là từ viết tắt] có nghĩa là "con trai của Atkin", một từ viết tắt trong tiếng Anh trung đại của Adamdanh từ riêngA surname from Middle English [in turn originating as a patronymic] meaning "son of Atkin", a Middle English diminutive of Adam.
- Thị trấn và thị trấn ở Quận Henry, Illinoisdanh từ riêngA town and township in Henry County, Illinois.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Center Township, Quận Benton, Indianadanh từ riêngAn unincorporated community in Center Township, Benton County, Indiana.
- Thị trấn chưa hợp nhất ở Quận Piscataquis, Mainedanh từ riêngAn unincorporated township in Piscataquis County, Maine.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AtkinsonDạng gốc (base form)
- AtkinsonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Atkinsondanh từ riêng | danh từ riêng | Khu dân cư của Melbourne ở Thành phố Melton, Victoria, Úc |
| Atkinson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Pearson |
7 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 7
Thị trấn ở Quận Carlton
- Thị trấn ở Quận Carlton, MinnesotaA township in Carlton County, Minnesota.
Họ từ (word family)
cùng gốc AtkinsonVí dụ
- .