Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- A surname transferred from the given name meaning "son of Atkin (Adam)".chưa dịchdanh từ riêng
- Abbreviation of the Atkins diet.chưa dịchdanh từ riêng
- Abbreviation of the Atkins Nutritional Approach.chưa dịchdanh từ riêng
- A city in Pope County, Arkansas.chưa dịchdanh từ riêng
10 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- AtkinsDạng gốc (base form)
- AtkinsesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dr Atkinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Atkins diet |
| Dr. Atkinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Atkins diet |
| Atkins dietdanh từ | danh từ | Chế độ ăn kiêng trong đó một người cố gắng giảm cân bằng cách giảm lượng carbohydrate hấp thụ, thay vào đó lấy năng lượng từ chế độ ăn uống và chất béo dự trữ |
| Tommy Atkinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Tommy Atkins |
| Doctor Atkinsdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Atkins diet |
| Atkins Nutritional Approachdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Atkins diet |
| Zuska-Atkins diseasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Zuska's disease |
| Atkinson Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Pearson |
6 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 6
A city in Benton County
- A city in Benton County, Iowa.chưa dịch
Họ từ (word family)
cùng gốc Atkin- AtkinMột họ được chuyển từ tên đã chodanh từ riêng
- AtkinsonMột họ từ tiếng Anh trung cổ [có nguồn gốc là từ viết tắt] có nghĩa là "con trai của Atkin", một từ viết tắt trong tiếng Anh trung đại của Adamdanh từ riêng
- AtkinsonianLiên quan đến John William Atkinson (1923–2003), nhà tâm lý học người Mỹ, người đi tiên phong trong nghiên cứu khoa học về động lực, thành tích và hành vi của con ngườitính từ
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- 19, 11 " " Nashville's . , , . 300 , 18. $150 . star's .