Dịch

Atkins

danh từ riêng (proper noun)

Dạng gốc:AtkinMột họ được chuyển từ tên đã cho

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. A surname transferred from the given name meaning "son of Atkin (Adam)".chưa dịchdanh từ riêng
  2. Abbreviation of the Atkins diet.chưa dịchdanh từ riêng
  3. Abbreviation of the Atkins Nutritional Approach.chưa dịchdanh từ riêng
  4. A city in Pope County, Arkansas.chưa dịchdanh từ riêng

10 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. AtkinsDạng gốc (base form)
  2. AtkinsesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Dr Atkinsdanh từ riêngĐồng nghĩa với Atkins diet
Dr. Atkinsdanh từ riêngĐồng nghĩa với Atkins diet
Atkins dietdanh từChế độ ăn kiêng trong đó một người cố gắng giảm cân bằng cách giảm lượng carbohydrate hấp thụ, thay vào đó lấy năng lượng từ chế độ ăn uống và chất béo dự trữ
Tommy Atkinsdanh từ riêngTommy Atkins
Doctor Atkinsdanh từ riêngĐồng nghĩa với Atkins diet
Atkins Nutritional Approachdanh từ riêngĐồng nghĩa với Atkins diet
Zuska-Atkins diseasedanh từĐồng nghĩa với Zuska's disease
Atkinson Countydanh từ riêngMột trong 159 quận ở Georgia, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Pearson

6 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 6
A city in Benton County
  1. A city in Benton County, Iowa.chưa dịch

Ví dụ

  • 19, 11 " " Nashville's . , , . 300 , 18. $150 . star's .

AI