Dịch

ataxia

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chứng thất điều, mất phối hợp vận độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of coordination while performing voluntary movements, which may appear to be clumsiness, inaccuracy, or instability.
  2. Trạng thái mất trật tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of a polymer in which the orientation of the subunits is random

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ataxiaDạng gốc (base form)
  2. ataxiasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Cayman ataxiadanh từDạng mất điều hòa tiểu não đặc trưng bởi chậm phát triển tâm thần vận động, hạ huyết áp và rối loạn chức năng tiểu não
locomotor ataxiadanh từTabes dorsalis, hoặc những khó khăn khi vận động cơ bắp là đặc điểm của nó
Friedreich's ataxiadanh từ riêngCăn bệnh di truyền trong đó sự giảm biểu hiện của frataxin gây tổn thương dần dần cho hệ thần kinh
ataxia-telangiectasiadanh từBệnh di truyền thoái hóa thần kinh hiếm gặp gây ra khuyết tật nghiêm trọng, đặc trưng bởi sự phối hợp kém và giãn mao mạch đối với các mạch máu nhỏ bị giãn
ataxia telangiectasiaChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự rối loạn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự rối loạn, sự bất thườngDisorder; irregularity.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

a-“not”tax-“order”-ia

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀταξίαataxía“disorder”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , () (), ( ).Rối loạn chức năng tiểu não được đặc trưng bởi chứng thất điều thân mình, dáng đứng rộng chân, chứng loạn tầm mà trong đó các chi bước quá xa (quá tầm) hoặc không đủ xa (thiếu tầm), và run rẩy rõ rệt nhất khi con vật cố gắng thực hiện một chuyển động có mục tiêu (run khi vận động).

AI