Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chứng thất điều, mất phối hợp vận độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Lack of coordination while performing voluntary movements, which may appear to be clumsiness, inaccuracy, or instability.
- Trạng thái mất trật tựdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of a polymer in which the orientation of the subunits is random
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ataxiaDạng gốc (base form)
- ataxiasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cayman ataxiadanh từ | danh từ | Dạng mất điều hòa tiểu não đặc trưng bởi chậm phát triển tâm thần vận động, hạ huyết áp và rối loạn chức năng tiểu não |
| locomotor ataxiadanh từ | danh từ | Tabes dorsalis, hoặc những khó khăn khi vận động cơ bắp là đặc điểm của nó |
| Friedreich's ataxiadanh từ riêng | danh từ riêng | Căn bệnh di truyền trong đó sự giảm biểu hiện của frataxin gây tổn thương dần dần cho hệ thần kinh |
| ataxia-telangiectasiadanh từ | danh từ | Bệnh di truyền thoái hóa thần kinh hiếm gặp gây ra khuyết tật nghiêm trọng, đặc trưng bởi sự phối hợp kém và giãn mao mạch đối với các mạch máu nhỏ bị giãn |
| ataxia telangiectasia | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự rối loạn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự rối loạn, sự bất thườngDisorder; irregularity.
Họ từ (word family)
cùng gốc ataxiaNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , () (), ( ).Rối loạn chức năng tiểu não được đặc trưng bởi chứng thất điều thân mình, dáng đứng rộng chân, chứng loạn tầm mà trong đó các chi bước quá xa (quá tầm) hoặc không đủ xa (thiếu tầm), và run rẩy rõ rệt nhất khi con vật cố gắng thực hiện một chuyển động có mục tiêu (run khi vận động).