at-bat
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Cơ hội để đánhdanh từAn opportunity to hit.
- Trận đấu chính thức; cơ hội đánh bóng trừ đi bước đi, cú ném và hy sinhdanh từOfficial at-bats; batting opportunities minus walks, hit by pitches, and sacrifices.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- at-batDạng gốc (base form)
- at-batsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| official at-batdanh từ | danh từ | Cơ hội đánh bóng đã hoàn thành không dẫn đến việc dựa vào bóng, ném trúng đích, bay hy sinh, bóng hy sinh hoặc gây trở ngại hoặc cản trở |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- 220 .