Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thuộc tiệm cậntính từkhông so sánh (not comparable)Pertaining to values or properties approached at infinity.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| asymptotic analysisdanh từ | danh từ | Các phương pháp để mô tả và phân tích hành vi của một hệ thống ở giới hạn của nó |
| asymptotic throughputdanh từ | danh từ | Giá trị thông lượng tối đa cho mạng truyền thông khi lưu lượng truy cập đến đạt đến mức vô hạn, do kích thước của tin nhắn hoặc nguồn dữ liệu |
| asymptotic giant branchdanh từ | danh từ | Vùng trong sơ đồ Hertzsprung-Russell có các ngôi sao có khối lượng thấp đến trung bình đang phát triển |
| asymptotic freedom | Chưa có nghĩa | |
| asymptotic curve | Chưa có nghĩa | |
| asymptotic stability | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Thuộc tiệm cận
- không so sánh (not comparable)Coming into consideration as a variable tends to a limit, usually infinity.
Họ từ (word family)
cùng gốc asymptoticNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . Skof ( 2.34). , : ₁ → ₂ ‖( + ) − () − ()‖ → 0 ‖‖ + ‖‖ → ∞, ₁ ₂ .F. Skof đã nghiên cứu một tính chất tiệm cận thú vị của các hàm cộng tính (xem Định lý 2.34). Thực tế, bà chứng minh rằng một hàm f: E₁ → E₂ là cộng tính nếu và chỉ nếu ‖f(x + y) − f(x) − f(y)‖ → 0 khi ‖x‖ + ‖y‖ → ∞, trong đó E₁ là không gian định chuẩn còn E₂ là không gian Banach.