Dịch

astrophysical

C2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thiên văn vật lýtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to astrophysics.

Cụm từ (phrase)

massive astrophysical compact halo objectChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Nhưng nhiều quá trình vật lý thiên văn và nguyên tử quan trọng liên quan đến hydro, nguyên tố phổ biến nhất trong vũ trụ và trong các ngôi sao, lại phát ra tia cực tím.
  • .Anh ấy được hiệu trưởng trường đại học trao thưởng vì luận án tiến sĩ ứng dụng kiến thức thiên văn vật lý mới nhất vào chuyển động lắc lư của phần ngực dưới.
  • , six-degree .Viết trên tạp chí Astrophysical Journal, các nhà nghiên cứu từ Viện Công nghệ California cho biết hành tinh lớn giả định ở rìa hệ mặt trời có thể là nguyên nhân khiến các hành tinh quay lệch sáu độ so với mặt trời.

AI