Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chất làm sedanh từA substance which draws tissue together, thus restricting the flow of blood.
- Vô cùng chua chát, cay đắngtính từExtremely sour, bitter.
- Cháttính từSharp, caustic, severe.
- Gây cảm giác miệng khô hoặc nhăn nheo; đặc trưng của thực phẩm có hàm lượng tanin cao, chẳng hạn như một số loại quả mọng và trái cây họ cam quýttính từCausing a dry or puckering mouthfeel; characteristic of foods with high tannin content, such as certain kinds of berries and citrus fruits.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- astringentDạng gốc (base form)
- astringentsSố nhiều (plural)
- more astringentSo sánh hơn (comparative)
- most astringentSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc astringent1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có tác dụng kéo mô lại với nhau
- Có tác dụng kéo mô lại với nhau; cầm máuHaving the effect of drawing tissue together; styptic.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Có tác dụng kéo mô lại với nhau
Khác
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhadstringere“to bind fast”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , couple’s , , , , .
- .
- .