Dịch

astringent

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chất làm sedanh từA substance which draws tissue together, thus restricting the flow of blood.
  2. Vô cùng chua chát, cay đắngtính từExtremely sour, bitter.
  3. Cháttính từSharp, caustic, severe.
  4. Gây cảm giác miệng khô hoặc nhăn nheo; đặc trưng của thực phẩm có hàm lượng tanin cao, chẳng hạn như một số loại quả mọng và trái cây họ cam quýttính từCausing a dry or puckering mouthfeel; characteristic of foods with high tannin content, such as certain kinds of berries and citrus fruits.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. astringentDạng gốc (base form)
  2. astringentsSố nhiều (plural)
  3. more astringentSo sánh hơn (comparative)
  4. most astringentSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có tác dụng kéo mô lại với nhau
  1. Có tác dụng kéo mô lại với nhau; cầm máuHaving the effect of drawing tissue together; styptic.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Có tác dụng kéo mô lại với nhau
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhadstringere“to bind fast”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , couple’s , , , , .
  • .
  • .

AI