Nghĩa chính
- Hương vị làm sedanh từAn astringent taste.
- Chất này hoạt động như một chất làm se, gây co các mô mềm để hạn chế lưu lượng máudanh từThat which acts as an astringent, causing contraction of soft tissue to restrict the flow of blood.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- astringencyDạng gốc (base form)
- astringenciesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha