Nghĩa chính
- Liên quan đến
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| traditionally associated with | Theo truyền thống gắn liền với |
Ví dụ
- .Anh ấy có liên quan đến đội nghiên cứu.
Xuất hiện ở từ khác
- associatedkết hợpliên quan đến
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| traditionally associated with | Theo truyền thống gắn liền với |