Dịch

ascococcus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Dạng vi cầu khuẩn, được tìm thấy trong dịch truyền thịt thối, xuất hiện thành từng khối đặc biệt, mỗi khối được bao bọc trong một viên nang trong suốt và chứa một số lượng lớn vi khuẩn hình cầudanh từA form of micrococcus, found in putrid meat infusions, occurring in peculiar masses, each of which is enclosed in a hyaline capsule and contains a large number of spherical micrococci.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. ascococcusDạng gốc (base form)
  2. ascococci (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

ascus-coccus

  1. mượn từ tiếng Latinh mớiascococcus
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἀσκόςaskós

AI