Nghĩa chính
- Sự biết chắc, sự thấy chắc; sự xác định; sự tìm hiểu chắc chắndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of ascertaining.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ascertainmentDạng gốc (base form)
- ascertainmentsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc ascertainmentVí dụ
- […] . […] imagin’d , , .