Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
articulateness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự phát âm rõ ràng và rành mạch
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being articulate.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
articulateness
articulate
Phát âm rõ ràng
động từ, tính từ, danh từ
articulat
or
Người, hoặc cái đó, nói rõ hoặc thể hiện
danh từ
articulate
ly
Rõ ràng, rành mạch
trạng từ
articulat
ion
Khớp, khớp nối
danh từ
Xem thêm 3 từ
Nguồn gốc
(etymology)
articulate
+
-ness
Ví dụ
The
elderly
man
,
who
had
necessarily
unmouthed
the
dagger
to
achieve
this
articulateness
,
smiled
disarmingly
.
AI
1
Sự phát âm rõ ràng và rành mạch
1
Sự phát âm rõ ràng và rành mạch
1
Sự phát âm rõ ràng và rành mạch