Dịch

articulated

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Có khớp nốitính từkhông so sánh (not comparable)Constructed with one or more pivoted joints which allow bending of an otherwise rigid structure.
  2. Nối toa, có khớptính từkhông so sánh (not comparable)Of a vehicle, composed of component parts each with its own wheels and chassis, e.g. an articulated lorry, articulated bus, or certain kinds of streetcars and trains.
  3. Xe nối toa, đầu máy nối toadanh từAn articulated vehicle, such as a locomotive.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của articulateđộng từsimple past and past participle of articulate

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. articulatedDạng gốc (base form)
  2. articulatedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

articulated busdanh từXe buýt có khớp nối được bao phủ bởi lớp cách nhiệt hình đàn accordion để tăng khả năng cơ động
articulated skeletondanh từBộ xương hóa thạch được tìm thấy nguyên vẹn với các xương vẫn được sắp xếp theo đúng thứ tự
articulated lorrydanh từĐồng nghĩa với tractor-trailer

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có mạo từ
  1. không so sánh (not comparable)Có mạo từ, đi kèm mạo từQualified by an article

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • 6 2-8-8-2 , [...] .Đầu máy dẫn đầu là một trong những chiếc đầu máy nối toa hỗn hợp Y6 2-8-8-2, [...] Tiếng ồn từ ống khói của một trong những cỗ máy khổng lồ này khi vượt dốc là điều thật khó quên.
  • .Âm đôi môi được phát âm bằng cả hai môi.
  • .Âm tắc thanh hầu là phụ âm được phát âm bằng cách khép và mở thanh môn.

AI