Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có khớp nốitính từkhông so sánh (not comparable)Constructed with one or more pivoted joints which allow bending of an otherwise rigid structure.
- Nối toa, có khớptính từkhông so sánh (not comparable)Of a vehicle, composed of component parts each with its own wheels and chassis, e.g. an articulated lorry, articulated bus, or certain kinds of streetcars and trains.
- Xe nối toa, đầu máy nối toadanh từAn articulated vehicle, such as a locomotive.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của articulateđộng từsimple past and past participle of articulate
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- articulatedDạng gốc (base form)
- articulatedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| articulated busdanh từ | danh từ | Xe buýt có khớp nối được bao phủ bởi lớp cách nhiệt hình đàn accordion để tăng khả năng cơ động |
| articulated skeletondanh từ | danh từ | Bộ xương hóa thạch được tìm thấy nguyên vẹn với các xương vẫn được sắp xếp theo đúng thứ tự |
| articulated lorrydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tractor-trailer |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có mạo từ
- không so sánh (not comparable)Có mạo từ, đi kèm mạo từQualified by an article
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc articulatedVí dụ
- 6 2-8-8-2 , [...] .Đầu máy dẫn đầu là một trong những chiếc đầu máy nối toa hỗn hợp Y6 2-8-8-2, [...] Tiếng ồn từ ống khói của một trong những cỗ máy khổng lồ này khi vượt dốc là điều thật khó quên.
- .Âm đôi môi được phát âm bằng cả hai môi.
- .Âm tắc thanh hầu là phụ âm được phát âm bằng cách khép và mở thanh môn.