Nghĩa chính
- Khoản nợ quá hạndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of having outstanding debt or liabilities.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| work off arrears of correspondencecụm từ | cụm từ | Trả lời hết những thư từ còn đọng lại |
Xuất hiện ở từ khác
- debtđồng nghĩachủ yếu là khoản nợ quá hạn, chậm trả.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- các khoản niên kim quá hạn
- ; chậm trả tiền nợ; chậm làm một việc gì
- ; chậm trả tiền nợ; chậm làm một việc gì