Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đúng; theo đúng cách hoặc hình thứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Rightly, correctly; in the right way or form.
- Làm đúng; đặt đúng; sắp xếp hoặc xử lý đúng cáchđộng từngoại động từ (transitive)To make right; put right; arrange or treat properly.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| set arightđộng từ | động từ | Sửa chữa, điều chỉnh, sửa đổi |
1 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Đến hoặc ở phía bên tay phải
- không so sánh (not comparable)To or on the right-hand side.
Họ từ (word family)
cùng gốc arightTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ; .
- ! , , , . , , .
- , , , , , , .