Dịch

aright

trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đúng; theo đúng cách hoặc hình thứctrạng từkhông so sánh (not comparable)Rightly, correctly; in the right way or form.
  2. Làm đúng; đặt đúng; sắp xếp hoặc xử lý đúng cáchđộng từngoại động từ (transitive)To make right; put right; arrange or treat properly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. arightNguyên thể (infinitive)
  2. arightsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. arightedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. arightingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

set arightđộng từSửa chữa, điều chỉnh, sửa đổi

1 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Đến hoặc ở phía bên tay phải
  1. không so sánh (not comparable)To or on the right-hand side.

Họ từ (word family)

cùng gốc aright

Nguồn gốc (etymology)

trạng từ

a-right

  1. từ tiếng Anh trung đạiariȝt
  2. từ tiếng Anh cổāriht“aright, properly”
động từ

a-right

  1. từ tiếng Anh trung đạiarighten

Ví dụ

  • ; .
  • ! , , , . , , .
  • , , , , , , .

AI