Dịch

argonaut

danh từ (noun)
UK/ˈɑː(ɹ).ɡəˌnɔːt/US/ˈɑɹ.ɡəˌnɔt/

Nghĩa chính

  1. Các loài bạch tuộc có vỏ thuộc họ Argonautidae (trong đó chỉ có chi Argonauta là không tuyệt chủng)danh từAny of several species of shelled octopods of the family Argonautidae (of which only the genus Argonauta is not extinct).
  2. Nhà thám hiểm đang thực hiện một nhiệm vụ nguy hiểm nhưng bổ íchdanh từAn adventurer on a dangerous but rewarding quest.
  3. Người 49 tuổi, một người đã tham gia Cơn sốt vàng California năm 1849danh từA 49er, a person who took part in the California Gold Rush of 1849.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. argonautDạng gốc (base form)
  2. argonautsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

greater argonautdanh từLoài bạch tuộc, Argonauta argo

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , wasn’t 2010 .

AI