Dịch

argonauta

giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aɾɡoˈnauta/

Nghĩa chính

  1. Một trong những thành viên của Argo đã đi thuyền cùng Jason để tìm kiếm Bộ lông cừu vàngqua tiếng Anhdanh từArgonaut
  2. Phi hành giadanh từargonaut

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI