argonauta
giống đực (masculine)danh từ (noun)
/aɾɡoˈnauta/
Nghĩa chính
- Một trong những thành viên của Argo đã đi thuyền cùng Jason để tìm kiếm Bộ lông cừu vàngqua tiếng Anhdanh từArgonaut
- Phi hành giadanh từargonaut
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- argonautaDạng gốc (base form)
- argonautasSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)