Nghĩa chính
- Agondanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The chemical element (symbol Ar) with an atomic number of 18. The third most abundant gas in the Earth's atmosphere, it is a colourless, odourless, inert noble gas.
- Nguyên tử agondanh từđếm được (countable)An atom of this element.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- argonDạng gốc (base form)
- argonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| argon-36danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định hiếm của argon, 3618Ar, có 18 proton và 18 neutron; nó chiếm khoảng 0,3% nguyên tố trong tự nhiên |
| argon-38danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định hiếm của argon, 3818Ar, có 18 proton và 20 neutron; nó chiếm khoảng 0,06% nguyên tố trong tự nhiên |
| argon-40danh từ | danh từ | Đồng vị ổn định chính của argon, 4018Ar, có 18 proton và 22 neutron; nó chiếm khoảng 99,6% nguyên tố trong tự nhiên |
| argon fluorohydridedanh từ | danh từ | Hợp chất không ổn định, HArF, được hình thành bằng cách cho argon phản ứng với hydro florua |
| potassium-argon datingdanh từ | danh từ | Phương pháp ước tính tuổi của đá lửa hoặc các đồ vật khảo cổ bằng cách đo lượng argon được tích tụ thông qua quá trình phân rã phóng xạ của kali |
| meta-argon | Chưa có nghĩa | |
| argon hydrofluoride | Chưa có nghĩa | |
| argon fluoride hydride | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc argonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἀργόςargós“idle, lazy”
Ví dụ
- .Agon là một khí trơ.
- , .Đây là ứng dụng lý tưởng cho khí agon, với tính trơ mang lại lợi thế an toàn lớn hơn so với các khí dễ phản ứng.
- , , , , .Heli, neon, agon, krypton, xenon và radon là các khí trơ.