argentous
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc có chứa bạctính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or containing silver.
- Trong số các hợp chất nhất định, chứa bạc với tỷ lệ cao hơn trong các hợp chất argenttính từkhông so sánh (not comparable)Of certain compounds, containing silver in a higher proportion than in argentic compounds.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| argentous chloride | Chưa có nghĩa | |
| argentous oxide | Chưa có nghĩa | |
| argentous fluoride | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhargentosus