Dịch

argentous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc có chứa bạctính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or containing silver.
  2. Trong số các hợp chất nhất định, chứa bạc với tỷ lệ cao hơn trong các hợp chất argenttính từkhông so sánh (not comparable)Of certain compounds, containing silver in a higher proportion than in argentic compounds.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

argentous chlorideChưa có nghĩa
argentous oxideChưa có nghĩa
argentous fluorideChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhargentosus

AI