Dịch

ard

C2danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)thán từ (interjection)
UK/ɑːd/US/ɑɹd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cày thô sơdanh từA simple plough consisting of a spike dragged through the soil.
  2. Dạng rút gọn của all righttính từkhông so sánh (not comparable)Contraction of all right.
  3. Tạm được, bình thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Okay; average; nothing special.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ardDạng gốc (base form)
  2. ardsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

-ardhậu tốMột người nào đó đang ở trong một tình trạng cụ thể (“hậu tố tác nhân miệt thị”)
ard ploughdanh từĐồng nghĩa với ard

2 nghĩa khác

Trạng từ (adverb) 1
Thán từ (interjection) 1
Dạng rút gọn của all right
  1. không so sánh (not comparable)Contraction of all right.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc ard
Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Na Uyard“plough”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổarðr
  3. từ tiếng German nguyên thủy*arþrą“plough”

Ví dụ

  • , ( ), .Thay vì cắt và lật đất để tạo ra các luống có rãnh, chiếc cày thô sơ làm tơi một dải đất hẹp và cắt một rãnh nông, để lại các dải xen kẽ không bị xáo trộn.

AI