Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cày thô sơdanh từA simple plough consisting of a spike dragged through the soil.
- Dạng rút gọn của all righttính từkhông so sánh (not comparable)Contraction of all right.
- Tạm được, bình thườngtính từkhông so sánh (not comparable)Okay; average; nothing special.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ardDạng gốc (base form)
- ardsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -ardhậu tố | hậu tố | Một người nào đó đang ở trong một tình trạng cụ thể (“hậu tố tác nhân miệt thị”) |
| ard ploughdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ard |
2 nghĩa khác
Trạng từ (adverb) 1
Thán từ (interjection) 1
Dạng rút gọn của all right
- không so sánh (not comparable)Contraction of all right.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc ardTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Na Uyard“plough”
- từ tiếng Bắc Âu cổarðr
- từ tiếng German nguyên thủy*arþrą“plough”
Ví dụ
- , ( ), .Thay vì cắt và lật đất để tạo ra các luống có rãnh, chiếc cày thô sơ làm tơi một dải đất hẹp và cắt một rãnh nông, để lại các dải xen kẽ không bị xáo trộn.