Dịch

archipelago

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Vùng biển nhiều đảodanh từA sea or other body of water with many islands.
  2. Quần đảodanh từA group of many islands.
  3. Tập hợp phân tándanh từA thing comprising many other scattered things.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. archipelagoDạng gốc (base form)
  2. archipelagoesSố nhiều (plural)
  3. archipelagosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Japanese archipelagodanh từ riêngQuần đảo của Đông Á
Arctic Archipelagodanh từ riêngDạng tỉnh lược của Canadian Arctic Archipelago
Canadian Arctic Archipelagodanh từ riêngQuần đảo hình thành nên vùng cực bắc của Bắc Mỹ, ít hơn cụm đảo Greenland, nằm ở phía bắc lục địa Canada; tạo thành phần cực bắc của Canada
Archipelago Seadanh từ riêngMột phần của Biển Baltic nằm giữa Vịnh Bothnia, Vịnh Phần Lan và Biển Åland, nằm trong lãnh hải Phần Lan
Malay Archipelagodanh từ riêngQuần đảo Mã Lai
Alexander Archipelagodanh từ riêngNhóm gồm khoảng 1.100 hòn đảo ở Bắc Mỹ, nằm ngoài khơi bờ biển phía đông nam Alaska
Catherine Archipelagodanh từ riêngĐồng nghĩa với Aleutian Islands
Alexander Archipelago wolfdanh từPhân loài của sói xám (Canis lupus ligoni)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Quần đảo
  1. Preceded by the, and often in the form Archipelago: the Aegean Sea.

Nguồn gốc (etymology)

archi--pelago

  1. mượn từ tiếng Ýarcipelago“Aegean Sea; group of many islands”
  2. từ tiếng Latinharchi-
  3. từ tiếng Hy Lạp cổᾰ̓ρχῐ-ărkhĭ-

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • whale-ship . , [] [] .Nhiều năm qua, tàu săn cá voi đã tiên phong thám hiểm những vùng xa xôi và ít được biết đến nhất trên trái đất. Tàu đã thám hiểm các vùng biển và quần đảo chưa có hải đồ, nơi chưa từng có James Cook hay George Vancouver đặt chân tới.
  • [] , .Đại lục là một quần đảo gồm các cộng đồng bị cô lập, nơi con người bị chia rẽ bởi những đố kỵ xã hội cũng như bởi những trở ngại tự nhiên đối với sự đoàn kết và liên minh.
  • , / , / , / , / .Khi biển lặng, khi mặt biển bị gió cuốn thành gợn sóng, và được rải rác bởi những hàng cây, những cây sồi uy nghi vươn cao như những bức tường đảo chống lại bầu trời.

AI