Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Vùng biển nhiều đảodanh từA sea or other body of water with many islands.
- Quần đảodanh từA group of many islands.
- Tập hợp phân tándanh từA thing comprising many other scattered things.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- archipelagoDạng gốc (base form)
- archipelagoesSố nhiều (plural)
- archipelagosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Japanese archipelagodanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo của Đông Á |
| Arctic Archipelagodanh từ riêng | danh từ riêng | Dạng tỉnh lược của Canadian Arctic Archipelago |
| Canadian Arctic Archipelagodanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo hình thành nên vùng cực bắc của Bắc Mỹ, ít hơn cụm đảo Greenland, nằm ở phía bắc lục địa Canada; tạo thành phần cực bắc của Canada |
| Archipelago Seadanh từ riêng | danh từ riêng | Một phần của Biển Baltic nằm giữa Vịnh Bothnia, Vịnh Phần Lan và Biển Åland, nằm trong lãnh hải Phần Lan |
| Malay Archipelagodanh từ riêng | danh từ riêng | Quần đảo Mã Lai |
| Alexander Archipelagodanh từ riêng | danh từ riêng | Nhóm gồm khoảng 1.100 hòn đảo ở Bắc Mỹ, nằm ngoài khơi bờ biển phía đông nam Alaska |
| Catherine Archipelagodanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Aleutian Islands |
| Alexander Archipelago wolfdanh từ | danh từ | Phân loài của sói xám (Canis lupus ligoni) |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Quần đảo
- Preceded by the, and often in the form Archipelago: the Aegean Sea.
Họ từ (word family)
cùng gốc archipelagoNguồn gốc (etymology)
archi--pelago
- mượn từ tiếng Ýarcipelago“Aegean Sea; group of many islands”
- từ tiếng Latinharchi-
- từ tiếng Hy Lạp cổᾰ̓ρχῐ-ărkhĭ-
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- whale-ship . , [] [] .Nhiều năm qua, tàu săn cá voi đã tiên phong thám hiểm những vùng xa xôi và ít được biết đến nhất trên trái đất. Tàu đã thám hiểm các vùng biển và quần đảo chưa có hải đồ, nơi chưa từng có James Cook hay George Vancouver đặt chân tới.
- [] , .Đại lục là một quần đảo gồm các cộng đồng bị cô lập, nơi con người bị chia rẽ bởi những đố kỵ xã hội cũng như bởi những trở ngại tự nhiên đối với sự đoàn kết và liên minh.
- , / , / , / , / .Khi biển lặng, khi mặt biển bị gió cuốn thành gợn sóng, và được rải rác bởi những hàng cây, những cây sồi uy nghi vươn cao như những bức tường đảo chống lại bầu trời.