Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
archfoe
danh từ
(noun)
/ˈ
ɑ
ɹ
t
͡
ʃ
ˌ
f
oʊ
/
Nghĩa chính
1
Kẻ thù không đội trời chung
danh từ
archenemy
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
archfoe
Dạng gốc
(base form)
archfoe
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
archienemigo
Kẻ thù không đội trời chung
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
archenemy
Nguồn gốc
(etymology)
arch-
+
foe
Ví dụ
This
contrast
was
noted
even
by
one
archfoe
,
Mikhail
B
.
Khodorkovsky
,
the
billionaire
who
was
arrested
after
publicly
challenging
the
Kremlin
.
AI
1
Kẻ thù không đội trời chung
1
Kẻ thù không đội trời chung
1
Kẻ thù không đội trời chung