Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
appropes
tính từ
(adjective)
UK
/
ə
ˈ
p
ɹ
əʊ
p
s
/
US
/
ə
ˈ
p
ɹ
oʊ
p
s
/
Nghĩa chính
1
Phù hợp
tính từ
Appropriate.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
appropes
Dạng gốc
(base form)
more appropes
So sánh hơn
(comparative)
most appropes
So sánh nhất
(superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
适合
shì hé
Phù hợp, thích hợp
符合
fú hé
Phù hợp, đúng với
配合
pèi hé
Phù hợp, tương xứng
Tiếng Tây Ban Nha
acorde
Phù hợp, tương xứng, hài hòa
debido
Thích đáng, đúng lúc, phù hợp
correspondiente
Tương ứng, phù hợp
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
inappropes
Nguồn gốc
(etymology)
Rút gọn từ
appropriate
Ví dụ
Ah
,
that
chills
me
.
And
it
reminds
me
of
a
story
.
I
had
this
sweater
,
and
it
was
a
work
sweater
because
it
only
seemed
work
appropes
,
but
one
time
,
I
wore
it
out
to
dinner
and
I
was
like
,
"
Oh
dang
!
This
sweater
is
cute
everywhere
.
"
AI
1
Phù hợp
1
Phù hợp
1
Phù hợp