Dịch

apprenticeship

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự học việcdanh từThe condition of, or the time served by, an apprentice.
  2. Chế độ học việc, hệ thống học nghềdanh từThe system by which a person learning a craft or trade is instructed by a master for a set time under set conditions.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apprenticeshipDạng gốc (base form)
  2. apprenticeshipsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

apprenticeship programmeChương trình học việc
apprenticeship trainingĐào tạo học nghề
complete an apprenticeshipHoàn thành việc học nghề
do an apprenticeshipHọc nghề
serve an apprenticeshipĐi học việc
start an apprenticeshipBắt đầu học việc
apprenticeship schemeChương trình học nghề
pre-apprenticeshipdanh từKhóa học được thực hiện trước khi bắt đầu học nghề

Họ từ (word family)

cùng gốc apprenticeship

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Lối vào làm thợ trong xưởng là qua con đường học việc, các cậu bé rời trường học sẽ được nhận làm người học việc.
  • học việc, học nghề, qua thời gian học nghề
  • .Tôi chuẩn bị đi học việc.

AI