applicability
C1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính có thể dùng được, tính có thể áp dụng được, tính có thể ứng dụng đượcdanh từThe degree to which a thing is applicable; relevancy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- applicabilityDạng gốc (base form)
- applicabilitiesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- applicability (to sth)tính khả thi (cho cái gì)
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- ? . hand-makes .Bạn đã cân nhắc tính ứng dụng của một giải pháp phần mềm chưa? Tất nhiên là chưa. Chúng tôi là một doanh nghiệp nhỏ chuyên làm đồ dùng nhà bếp bằng gỗ thủ công.
- . , .Có lẽ người ta sẽ phản đối rằng một số nghiên cứu trên động vật thực sự cho thấy các tác động tương tự như những gì sau đó được chứng minh là xảy ra ở người. Tuy nhiên, tỷ lệ dương tính giả cao của các nghiên cứu trên động vật liên quan đến khả năng áp dụng cho con người khiến chúng trở nên đáng nghi ngờ về mặt đạo đức.
- , " ".Nhờ tính ứng dụng trong nhiều ngành khoa học khác, Hóa học thường được gọi là "Khoa học Trung tâm".
Họ từ (word family)
cùng gốc applicabilityNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha