Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
appetizingly
trạng từ
(adverb)
/ˈ
æ
p
ə
ˌ
t
aɪ
z
ɪ
ŋ
l
i
/
Nghĩa chính
1
Ngon lành, hấp dẫn
trạng từ
In an appetizing manner.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
appetizingly
Dạng gốc
(base form)
more appetizingly
So sánh hơn
(comparative)
most appetizingly
So sánh nhất
(superlative)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
appetizingly
un
appetizingly
Xem unappetizing
trạng từ
Nguồn gốc
(etymology)
appetizing
+
-ly
AI
1
Ngon lành
1
Ngon lành
1
Ngon lành