Dịch

apostle

C2danh từ (noun)
UK/əˈpɒs(ə)l/US/əˈpɑsl̩/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Tông đồdanh từA missionary, or leader of a religious mission, especially one in the early Christian Church (but see Apostle).
  2. Người tiên phong, người cổ xúydanh từA pioneer or early advocate of a particular cause, prophet of a belief.
  3. Sứ đồdanh từA top-ranking ecclesiastical official in the twelve seat administrative council of The Church of Jesus Christ of Latter-day Saints.
  4. Thư miễn nhiệm, thư chuyển giaodanh từA letter dismissory.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apostleDạng gốc (base form)
  2. apostlesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • apostle (of sth)người ủng hộ nhiệt thành (cho cái gì)

Cụm từ (phrase)

the apostle paulTông đồ Paul
apostle spoondanh từChiếc thìa (thường là bạc) có hình một sứ đồ hoặc một nhân vật tôn giáo Cơ đốc giáo khác ở phần cuối của tay cầm
Apostle Islandsdanh từ riêngNhóm gồm 22 hòn đảo ở Hồ Superior, ngoài khơi Bán đảo Bayfield ở phía bắc Wisconsin
Apostles' Creeddanh từ riêngTuyên bố về niềm tin Kitô giáo, theo truyền thống được gán cho mười hai Tông đồ của Chúa Giêsu
apostle mistletoeChưa có nghĩa

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Bản tóm tắt kháng cáo
  1. A note sent to an appeals court presenting the appeal in summary.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiapostle
  2. từ tiếng Pháp cổapostle
  3. từ tiếng Latinh muộnapostolus

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • God's , .Khi Tông đồ Paul viết về việc phá hủy đền thờ của Thiên Chúa, rất nhiều sự kiện lịch sử đã hiện lên trong tâm trí ông.
  • , , 1869.Mahatma Gandhi, người tiên phong của phong trào bất bạo động, sinh năm 1869.
  • người lãnh đạo phong trào đòi hạn chế (cấm rượu)

AI