Nghĩa chính
- Sự phát triển, sưng tấy hoặc phì đại tự nhiên, thường là của một sinh vật; một khối nhô ra trên xươngdanh từA natural outgrowth, swelling or enlargement, usually of an organism; a protuberance on a bone.
- Phần bên ngoài của cân hình nóndanh từThe external part of a cone scale.
- Nhánh của đê hoặc tĩnh mạchdanh từA branch of a dike or vein.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- apophysisDạng gốc (base form)
- apophyses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| temporal apophysisdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với mastoid process |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , . , , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc apophysis- apophysealLiên quan đến một lời ngụy biệntính từ
- hyperapophysisQuá trình chiếu ra phía sau và sang bên ở mặt sau của đốt sốngdanh từ
- parapophysisQuá trình ngang bụng, hoặc quá trình capitular, của đốt sốngdanh từ
- hypapophysisMỏm hoặc phần tử khác của đốt sống phát triển từ phía bụng của trung tâmdanh từ