apologetics
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Khoa biện giáodanh từkhông đếm được (uncountable)A systematic defense of a position, or of religious or occult doctrine.
- Thần học biện giáodanh từkhông đếm được (uncountable)A branch of theology devoted to such a defense of Christianity specifically.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| counter-apologeticsdanh từ | danh từ | Chuyên luận hoặc lĩnh vực nghiên cứu phê phán việc biện giải tôn giáo |
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinh muộnapologia
- từ tiếng Hy Lạp cổἀπολογίαapología“a speech in defense”
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Tôi không quan tâm đến thần học biện giáo.