Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng khác của Apollodanh từAlternative letter-case form of Apollo (“a very handsome young man”)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- apolloDạng gốc (base form)
- apollosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Apollo Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Kingborough, phía đông nam Tasmania, Australia |
| Apollo Beachdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Hillsborough, Florida, Hoa Kỳ |
| Phoebus Apollodanh từ | danh từ | Parnassius phoebus, một loài bướm đuôi én |
| Apollo's beltdanh từ | danh từ | Các rãnh chậu |
| Pythian Apollodanh từ riêng | danh từ riêng | Tên của Apollo ở Delphi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng khác của Apollo
- Alternative letter-case form of Apollo (“any of several papilionid butterflies of the genus Parnassius, especially Parnassius apollo of Eurasia (also known as the mountain apollo)”)
Họ từ (word family)
cùng gốc apolloNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Apollo đã phán xét Socrates là người thông thái nhất.
- .Apollo là anh trai của Athena.
- .Artemis là em gái của Apollo.