apographic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Liên quan đến lời ngụy biện của một bản thảotính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the apograph of a manuscript.
- Hạt mịntính từkhông so sánh (not comparable)Fine-grained.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .
- […] " ” .
- , Bach's .