Dịch

fino

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/ˈfino/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mảnh, mỏngtính từfine (particularly slender)
  2. Mịntính từfine (consisting of especially minute particulate)
  3. Tinh tế, hảo hạngtính từfine (of superior quality)
  4. Ngôi thứ nhất số ít thì hiện tại đơn của finarđộng từfirst-person singular present indicative of finar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. finoDạng gốc (base form)
  2. finísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. finitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. finasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. finosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. finaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

pelo finoTóc mảnh
tener un fino aromaHương thơm tinh tế
vino finoRượu fino
fino filipinotính từNhồi (đã ăn nhiều)
lino finoVải lanh mịn
grano finoHạt mịn
jerez finoRượu jerez fino
archibebe finodanh từChim sáo đầm lầy

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Lịch thiệp
  1. Lịch thiệp, tao nhãcourteous, educated

Ví dụ

  • .Cắt phô mai thành lát mỏng hoặc thành khối.
  • .Đây là cuốn sách tinh tế nhưng nội dung rất dày.
  • .Hãy chú ý đến hương thơm tinh tế của nước hoa này.

AI