Dịch

apograph

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Bản sao đúng nguyên văndanh từA copy or transcript of a manuscript (called the antigraph).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. apographDạng gốc (base form)
  2. apographsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἀπόγραφονapógraphon

Ví dụ

  • , , , , ( ), .
  • , , – .

AI