Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
apocynthion
danh từ
(noun)
/
æ
p
əʊ
ˈ
s
ɪ
n
θ
ɪə
n
/
Nghĩa chính
1
Điểm trên quỹ đạo quanh Mặt trăng cách xa vật thể đó nhất
danh từ
The point in an orbit around the Moon that is most distant from that body.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
apolune
aposelene
Nguồn gốc
(etymology)
apo-
+
Cynthian
+
-ion
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
apoapsis
AI
1
Điểm trên quỹ đạo quanh Mặt trăng cách xa vật thể đó nhất
1
Điểm trên quỹ đạo quanh Mặt trăng cách xa vật thể đó nhất
1
Điểm trên quỹ đạo quanh Mặt trăng cách xa vật thể đó nhất