Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
aphoristicity
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái, chất lượng hoặc điều kiện của câu cách ngôn
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state, quality, or condition of being aphoristic
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
aphoristicness
Ví dụ
The
antihumanistic
spirit
of
the
paper
by
G
.
Berkeley
is
combined
with
aphoristicity
,
subtle
observations
and
killing
precision
of
expression
.
“...
By
inconsistent
supposition
truth
may
be
obtained
,
but
not
science
though
”,
[…]
Nguồn gốc
(etymology)
aphoristic
+
-ity
AI
1
Trạng thái
1
Trạng thái
1
Trạng thái