Dịch

aphetic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc được hình thành bởi aphesistính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or formed by aphesis.
  2. Liên quan đến apheta; ban sự sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the apheta; life-giving.

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

aphesis-tic

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἄφετοςáphetos
tính từ

apheta-ic

Ví dụ

  • “’” “”.

AI