aphetic
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Của, liên quan đến, hoặc được hình thành bởi aphesistính từkhông so sánh (not comparable)Of, relating to, or formed by aphesis.
- Liên quan đến apheta; ban sự sốngtính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the apheta; life-giving.
Họ từ (word family)
cùng gốc apheticVí dụ
- “’” “”.