Dịch

aphesis

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hiện tượng mất nguyên âm đầu (không phải trọng âm, ở một từ)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The loss of the initial unstressed vowel of a word.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. aphesisDạng gốc (base form)
  2. apheses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổἄφεσιςáphesis“letting go”

Ví dụ

  • "" "" .

AI