Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aphetized
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Đã trải qua quá trình aphesis, loại bỏ nguyên âm đầu tiên không được nhấn mạnh
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having undergone aphesis, the removal of an unstressed initial vowel.
AI
1
Đã trải qua quá trình aphesis
1
Đã trải qua quá trình aphesis
1
Đã trải qua quá trình aphesis