Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
antithyroid
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chống hoạt động quá nhiều của hạch tuyến giáp
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Reducing the production or effects of thyroid hormones.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
thyrostatic
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
antitiroideos
Phản giáp
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
thyroid
Ví dụ
A
RECENT
report
by
Anderson
et
al
.
on
the
antithyroid
activity
of
a
series
of
alkyl
derivatives
of
thiouracil
shows
that
peak
activity
is
reached
at
the
n-propyl
compound
.
AI
1
Chống hoạt động quá nhiều của hạch tuyến giáp
1
Chống hoạt động quá nhiều của hạch tuyến giáp
1
Chống hoạt động quá nhiều của hạch tuyến giáp