Nghĩa chính
- Không thích giao thiệp, chống đối xã hộitính từUnwilling or unable to cooperate and associate normally with other people.
- Thù địch, khó gần, hung hăngtính từAntagonistic, hostile, or unfriendly toward others; menacing.
- Chống xã hộitính từOpposed to social order or the principles of society; hostile toward society.
- Người chống xã hộidanh từAn antisocial individual.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antisocialDạng gốc (base form)
- antisocialsSố nhiều (plural)
- more antisocialSo sánh hơn (comparative)
- most antisocialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| antisocial personality disorderdanh từ | danh từ | Rối loạn nhân cách chống xã hội |
| antisocial behaviour orderdanh từ | danh từ | Lệnh dân sự được ban hành chống lại một người do kết quả của hành vi chống đối xã hội dai dẳng |
| antisocial behavior | Hành vi chống đối xã hội |
Ví dụ
- .Karl khá khép kín.
- Mennad .Mennad vốn sống khép kín.
- .Những kẻ thái nhân cách chống lại xã hội.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc antisocialNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha