Dịch

antinomianism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Niềm tin hoặc lời dạy rằng vì chỉ có "luật đức tin" thiêng liêng (Rô-ma 3:27) là cần thiết cho sự cứu rỗi, nên việc tuân theo bất kỳ luật thực tế hoặc đạo đức nào không có vai trò gì, thậm chí như một hướng dẫn cách hành xử hoặc như một phép thử về tính chân thật của đức tindanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The belief or teaching that because only the spiritual "law of faith" (Romans 3:27) is essential for salvation, obedience to any practical or moral law has no role to play, even as a guide to conduct or as a test of the genuineness of faith.
  2. Sự phản đối Torahdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Opposition to the Torah.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antinomianismDạng gốc (base form)
  2. antinomianismsSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc antinomianism

Ví dụ

  • 1970, [] , . , , .
  • , , church's , . , .

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

AI