Dịch

antimicrobial

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Kháng khuẩn, chống vi trùngtính từkhông so sánh (not comparable)Tending to destroy or capable of destroying microbes.
  2. Kháng khuẩn, ức chế vi khuẩntính từkhông so sánh (not comparable)Inhibiting the growth of microbes.
  3. Kháng khuẩn, chống mầm bệnhtính từkhông so sánh (not comparable)Preventing or counteracting the pathogenic action of microbes.
  4. Chất kháng khuẩn, thuốc kháng khuẩndanh từAn agent (drug or other substance) that destroys microbes (i.e., kills off a population of them).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. antimicrobialDạng gốc (base form)
  2. antimicrobialsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Chất ức chế vi khuẩn
  1. An agent (drug or other substance) that inhibits the growth of microbes but does not kill their whole population.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Củ dền có tác dụng kháng khuẩn.
  • .Kháng kháng sinh đang gia tăng do việc lạm dụng và sử dụng sai mục đích rộng rãi các loại kháng sinh.
  • , .. 10 2050 .Năm ngoái, một báo cáo của Liên hợp quốc dự đoán tình trạng kháng thuốc kháng sinh gia tăng có thể gây ra 10 triệu ca tử vong mỗi năm vào năm 2050 và gây ra khủng hoảng tài chính.

AI