Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
anticline
danh từ
(noun)
US
/ˈ
æ
n
t
i
k
l
aɪ
n
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Nếp uốn lồi, nếp lồi
danh từ
A fold with strata sloping downwards on each side.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
anticline
Dạng gốc
(base form)
anticline
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
anti
+
cline
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
upwrap
Họ từ
(word family)
cùng gốc
anticline
anticline
d
Mô tả hai chuỗi tương đương của một polyme tinh thể có hướng ngược nhau
tính từ
pseudo
anticline
Nếp lồi gây ra bởi bất kỳ cơ chế phi kiến tạo nào
danh từ
ge
anticline
Nếp lồi địa cầu
danh từ
Từ liên quan
(related word)
anticliny
AI
1
Nếp uốn lồi
1
Nếp uốn lồi
1
Nếp uốn lồi