Nghĩa chính
- Kẻ chống Giê-xudanh từOne who works against the teachings of Christ.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- antichristDạng gốc (base form)
- antichristsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , “ ” , .Sau đó, Carlson tự hỏi trên podcast của mình liệu Trump có phải là 'kẻ chống Đấng Christ' hay không sau khi tổng thống tung ra một loạt các cuộc tấn công bằng lời nói nhắm vào Giáo hoàng Leo XIV, người sinh ra ở Mỹ và là người chỉ trích cuộc chiến tranh Iran.
- .Mel Gibson đã nói về Kẻ chống Đấng Christ.
- .Người Hồi giáo tin rằng Chúa Giê-xu sẽ trở lại để chiến đấu với Kẻ chống Đấng Christ.
Họ từ (word family)
cùng gốc antichristNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha