Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
antialiasing
danh từ
(noun)
US
/ˈ
æ
n
.
t
ɑ
ɪ
̯ˈ
eɪ
.
l
i
.
ə
s
.
ɪ
ŋ
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Sự khử răng cưa
danh từ
không đếm được
(uncountable)
any technique that reduces the appearance of jagged edges in digital images caused by high-contrast borders between pixels.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
aliasing
Nguồn gốc
(etymology)
anti-
+
aliasing
AI
1
Sự khử răng cưa
1
Sự khử răng cưa
1
Sự khử răng cưa