Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
aliasing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Rối loạn
danh từ
Distortion caused by a low sampling rate, such as a moiré effect or jaggies.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
aliasing
Dạng gốc
(base form)
aliasing
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
aliasing
anti
aliasing
Sự khử răng cưa
danh từ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
乱
luàn
Lộn xộn, bừa bãi, rối loạn
手忙脚乱
shǒu máng jiǎo luàn
Luống cuống, lúng búng tay chân, rối loạn
Tiếng Tây Ban Nha
trastorno
Rối loạn
trastornado
Rối loạn, đảo lộn
vorágine
Rối loạn, lộn xộn
AI
1
Rối loạn
1
Rối loạn
1
Rối loạn