Dịch

anthem

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK//ˈan.θəm/ [ˈan̪.θəm]/US/ˈænθəm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Bản thánh ca, bài ca chính trịdanh từA choral or vocal composition, often with a religious or political lyric.
  2. Bài ca ngợi, bài ca trung thànhdanh từA hymn of praise or loyalty.
  3. Bài hát cực kỳ phổ biếndanh từA very popular song or track.
  4. Ca ngợi bằng những bài cađộng từngoại động từ (transitive)To celebrate with anthems.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anthemNguyên thể (infinitive)
  2. anthemsSố nhiều (plural)
  3. anthemedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. anthemingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

national anthemdanh từQuốc ca
flag anthemdanh từBài hát yêu nước dành riêng cho một lá cờ, thường là quốc kỳ và ở một số quốc gia khác với quốc ca
apartheid anthemdanh từ riêngLời kêu gọi của Nam Phi

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quốc ca
  1. Antiphon.

Ví dụ

  • school's , .Bài ca của trường ca ngợi nhiều phẩm chất ưu tú của trường, và thật khó để giữ vẻ nghiêm túc khi hát.
  • .Dàn hợp xướng đã hát một số bài thánh ca Giáng sinh trong buổi lễ ngay trước ngày lễ lớn.
  • 2000, " "...Vào tháng 5 năm 2000, cuối cùng họ cũng lọt vào top 10 tại Anh khi kết hợp với Paul Van Dyk trong bản nhạc trance đình đám "The Riddle"...

AI