Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Bản thánh ca, bài ca chính trịdanh từA choral or vocal composition, often with a religious or political lyric.
- Bài ca ngợi, bài ca trung thànhdanh từA hymn of praise or loyalty.
- Bài hát cực kỳ phổ biếndanh từA very popular song or track.
- Ca ngợi bằng những bài cađộng từngoại động từ (transitive)To celebrate with anthems.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| national anthemdanh từ | danh từ | Quốc ca |
| flag anthemdanh từ | danh từ | Bài hát yêu nước dành riêng cho một lá cờ, thường là quốc kỳ và ở một số quốc gia khác với quốc ca |
| apartheid anthemdanh từ riêng | danh từ riêng | Lời kêu gọi của Nam Phi |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quốc ca
- Antiphon.
Ví dụ
- school's , .Bài ca của trường ca ngợi nhiều phẩm chất ưu tú của trường, và thật khó để giữ vẻ nghiêm túc khi hát.
- .Dàn hợp xướng đã hát một số bài thánh ca Giáng sinh trong buổi lễ ngay trước ngày lễ lớn.
- 2000, " "...Vào tháng 5 năm 2000, cuối cùng họ cũng lọt vào top 10 tại Anh khi kết hợp với Paul Van Dyk trong bản nhạc trance đình đám "The Riddle"...
Họ từ (word family)
cùng gốc anthem- anthemicGợi ý một bài quốc ca; kích độngtính từ, danh từ
- anthemolRượu monoterpene, [4-(propan-2-yl)cyclohexa-1,3-dien-1-yl]metanol, được tìm thấy trong dầu hoa cúc dưới dạng este của axit tiglic và angelicdanh từ
- anthemionThiết kế trang trí bao gồm những cây cọ hoặc hoa sendanh từ
- anthemoidĐó có columellae cơ bảntính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạianteme
- từ tiếng Anh cổantefn
- từ tiếng Pháp cổantiene
Cùng gốc (doublet)antiphon
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha